Trong hoạt động xuất nhập khẩu hàng may mặc với thị trường Trung Quốc, việc nắm vững thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành giúp doanh nghiệp làm việc hiệu quả với nhà máy, xử lý chứng từ, logistics và giao dịch thương mại chính xác hơn. Dưới đây là bộ thuật ngữ tiếng Trung ngành May mặc – XNK được tổng hợp theo từng nhóm, dễ tra cứu và ứng dụng thực tế.

1. Thuật ngữ tiếng Trung cơ bản trong ngành May mặc – Xuất nhập khẩu
Đây là nhóm thuật ngữ xuất hiện thường xuyên trong giao dịch thương mại, đặt hàng, làm việc với xưởng may và hợp đồng xuất khẩu.
| Thuật ngữ (中文) | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 服装 | Fúzhuāng | May mặc / Quần áo |
| 成衣 | Chéngyī | Hàng may sẵn |
| 服装出口 | Fúzhuāng chūkǒu | Xuất khẩu hàng may mặc |
| 服装进口 | Fúzhuāng jìnkǒu | Nhập khẩu hàng may mặc |
| 成衣厂 | Chéngyī chǎng | Nhà máy may |
| 纺织厂 | Fǎngzhī chǎng | Nhà máy dệt |
| 供应商 | Gōngyìng shāng | Nhà cung cấp |
| 订单 | Dìngdān | Đơn hàng |
| 出口订单 | Chūkǒu dìngdān | Đơn hàng xuất khẩu |
| 起订量 | Qǐdìng liàng | Số lượng đặt tối thiểu (MOQ) |
| 交货期 | Jiāohuò qī | Thời gian giao hàng |
| 大货 | Dàhuò | Hàng sản xuất số lượng lớn |
2. Thuật ngữ tiếng Trung về nguyên phụ liệu ngành May mặc
Nguyên phụ liệu là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành, chất lượng và khả năng thông quan khi xuất nhập khẩu hàng may mặc.
| Thuật ngữ (中文) | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 面料 | Miànliào | Vải chính |
| 辅料 | Fǔliào | Phụ liệu |
| 棉 | Mián | Cotton |
| 涤纶 | Dílún | Polyester |
| 尼龙 | Nílóng | Nylon |
| 弹力面料 | Tánlì miànliào | Vải co giãn |
| 拉链 | Lāliàn | Khóa kéo |
| 纽扣 | Niǔkòu | Cúc áo |
| 标签 | Biāoqiān | Nhãn mác |
| 洗水标 | Xǐshuǐ biāo | Nhãn giặt |
| 吊牌 | Diàopái | Thẻ treo |
| 布料规格 | Bùliào guīgé | Quy cách vải |
3. Thuật ngữ tiếng Trung trong sản xuất & kiểm soát chất lượng may mặc
Nhóm thuật ngữ này thường dùng khi theo dõi tiến độ sản xuất, kiểm hàng và xử lý lỗi trước khi xuất khẩu.
| Thuật ngữ (中文) | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 生产线 | Shēngchǎn xiàn | Dây chuyền sản xuất |
| 裁剪 | Cáijiǎn | Cắt vải |
| 缝纫 | Féngrèn | May |
| 整烫 | Zhěngtàng | Là ủi |
| 成品 | Chéngpǐn | Thành phẩm |
| 质量 | Zhìliàng | Chất lượng |
| 质量检验 | Zhìliàng jiǎnyàn | Kiểm tra chất lượng |
| 抽检 | Chōujiǎn | Kiểm tra ngẫu nhiên |
| 不合格品 | Bù hégé pǐn | Hàng không đạt |
| 返工 | Fǎngōng | Làm lại |
| 验货 | Yànhuò | Kiểm hàng |
4. Thuật ngữ tiếng Trung về hải quan – chứng từ XNK ngành May mặc
Khi xuất nhập khẩu hàng dệt may, doanh nghiệp cần đặc biệt lưu ý mã HS, hạn ngạch, C/O và kiểm dịch.
| Thuật ngữ (中文) | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 服装报关 | Fúzhuāng bàoguān | Khai báo hải quan hàng may mặc |
| 海关编码 | Hǎiguān biānmǎ | Mã HS |
| 纺织品配额 | Fǎngzhīpǐn pèié | Hạn ngạch dệt may |
| 原产地证明 | Yuánchǎndì zhèngmíng | Chứng nhận xuất xứ (C/O) |
| 商业发票 | Shāngyè fāpiào | Hóa đơn thương mại |
| 装箱单 | Zhuāngxiāng dān | Packing List |
| 出口许可证 | Chūkǒu xǔkězhèng | Giấy phép xuất khẩu |
| 检疫证书 | Jiǎnyì zhèngshū | Chứng thư kiểm dịch |
| 清关 | Qīngguān | Thông quan |
| 关税 | Guānshuì | Thuế nhập khẩu |
5. Thuật ngữ tiếng Trung về logistics & giao hàng may mặc
Áp dụng trong vận chuyển, giao nhận, đóng gói và tính giá xuất khẩu.
| Thuật ngữ (中文) | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 成衣运输 | Chéngyī yùnshū | Vận chuyển hàng may mặc |
| 服装包装 | Fúzhuāng bāozhuāng | Đóng gói hàng may mặc |
| 纸箱 | Zhǐxiāng | Thùng carton |
| 集装箱 | Jízhuāngxiāng | Container |
| 海运 | Hǎiyùn | Vận tải đường biển |
| 空运 | Kōngyùn | Vận tải hàng không |
| 交货 | Jiāohuò | Giao hàng |
| 延期交货 | Yánqī jiāohuò | Giao hàng trễ |
| 离岸价(FOB) | Lí’àn jià | Giá FOB |
| 到岸价(CIF) | Dào’àn jià | Giá CIF |
6. Tại sao nên học thuật ngữ tiếng Trung ngành May mặc
-
Giao tiếp trực tiếp – chính xác với xưởng may, nhà cung cấp Trung Quốc
-
Hạn chế sai sót đơn hàng, nhầm thông số, chậm tiến độ
-
Dễ dàng xử lý chứng từ, hải quan, logistics và thanh toán quốc tế
-
Phù hợp cho:
-
Nhân viên XNK – logistics – chứng từ
-
Merchandiser, sourcing, mua hàng ngành may
-
Doanh nghiệp gia công – xuất khẩu dệt may
-
7. Kết luận
Việc nắm vững thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Xuất nhập khẩu là nền tảng quan trọng giúp doanh nghiệp và người đi làm giảm rủi ro trong giao dịch, kiểm soát tốt đơn hàng – chất lượng – chứng từ – logistics, đồng thời nâng cao hiệu quả hợp tác với nhà máy và đối tác Trung Quốc. Bộ thuật ngữ trên là tài liệu thực tiễn, dễ tra cứu và phù hợp với các vị trí như nhân viên XNK, merchandiser, sourcing, mua hàng, logistics và quản lý sản xuất ngành may.
Công ty vận tải và khai báo hải quan ANT VINA Logistics
- Trụ sở chính: 30 Lê Trọng Tấn, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng.
- Văn phòng làm việc: Lô OTM2-02-13 & OTM2-02-14, Khu dân cư Bắc Nguyễn Lương Bằng, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Phòng.
- Hotline: 0931 525 525
- Email: [email protected]
- Website: https://antvina.com/
- Fanpage: https://www.facebook.com/antvinalogistics
ANT VINA Logistics cung cấp các dịch vụ:
- Vận chuyển hàng hóa quốc tế FCL/LCL bằng đường biển và đường hàng không đến tất cả các địa điểm trên thế giới.
- Dịch vụ làm thủ tục hải quan xuất – nhập khẩu và thủ tục kiểm tra chất lượng, hợp quy.
- Dịch vụ thông quan tờ khai hải quan và vận tải container nội địa.
- Cho thuê kho bãi và vận hành phân phối.
- Ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa ra toàn cầu.
- Dịch vụ xin các loại chứng từ như: chứng thư kiểm dịch thực vật – động vật, chứng nhận xuất xứ hàng hóa, và nhiều dịch vụ khác.
Chúng tôi rất mong được phục vụ Quý khách hàng!













