Tổng Hợp Thuật Ngữ Tiếng Trung Chuyên Ngành May Mặc

9 Tháng 1, 2026
seoantvina

Trong hoạt động xuất nhập khẩu hàng may mặc với thị trường Trung Quốc, việc nắm vững thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành giúp doanh nghiệp làm việc hiệu quả với nhà máy, xử lý chứng từ, logistics và giao dịch thương mại chính xác hơn. Dưới đây là bộ thuật ngữ tiếng Trung ngành May mặc – XNK được tổng hợp theo từng nhóm, dễ tra cứu và ứng dụng thực tế.

1. Thuật ngữ tiếng Trung cơ bản trong ngành May mặc – Xuất nhập khẩu

Đây là nhóm thuật ngữ xuất hiện thường xuyên trong giao dịch thương mại, đặt hàng, làm việc với xưởng may và hợp đồng xuất khẩu.

Thuật ngữ (中文) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
服装 Fúzhuāng May mặc / Quần áo
成衣 Chéngyī Hàng may sẵn
服装出口 Fúzhuāng chūkǒu Xuất khẩu hàng may mặc
服装进口 Fúzhuāng jìnkǒu Nhập khẩu hàng may mặc
成衣厂 Chéngyī chǎng Nhà máy may
纺织厂 Fǎngzhī chǎng Nhà máy dệt
供应商 Gōngyìng shāng Nhà cung cấp
订单 Dìngdān Đơn hàng
出口订单 Chūkǒu dìngdān Đơn hàng xuất khẩu
起订量 Qǐdìng liàng Số lượng đặt tối thiểu (MOQ)
交货期 Jiāohuò qī Thời gian giao hàng
大货 Dàhuò Hàng sản xuất số lượng lớn

2. Thuật ngữ tiếng Trung về nguyên phụ liệu ngành May mặc

Nguyên phụ liệu là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành, chất lượng và khả năng thông quan khi xuất nhập khẩu hàng may mặc.

Thuật ngữ (中文) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
面料 Miànliào Vải chính
辅料 Fǔliào Phụ liệu
Mián Cotton
涤纶 Dílún Polyester
尼龙 Nílóng Nylon
弹力面料 Tánlì miànliào Vải co giãn
拉链 Lāliàn Khóa kéo
纽扣 Niǔkòu Cúc áo
标签 Biāoqiān Nhãn mác
洗水标 Xǐshuǐ biāo Nhãn giặt
吊牌 Diàopái Thẻ treo
布料规格 Bùliào guīgé Quy cách vải

3. Thuật ngữ tiếng Trung trong sản xuất & kiểm soát chất lượng may mặc

Nhóm thuật ngữ này thường dùng khi theo dõi tiến độ sản xuất, kiểm hàng và xử lý lỗi trước khi xuất khẩu.

Thuật ngữ (中文) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
生产线 Shēngchǎn xiàn Dây chuyền sản xuất
裁剪 Cáijiǎn Cắt vải
缝纫 Féngrèn May
整烫 Zhěngtàng Là ủi
成品 Chéngpǐn Thành phẩm
质量 Zhìliàng Chất lượng
质量检验 Zhìliàng jiǎnyàn Kiểm tra chất lượng
抽检 Chōujiǎn Kiểm tra ngẫu nhiên
不合格品 Bù hégé pǐn Hàng không đạt
返工 Fǎngōng Làm lại
验货 Yànhuò Kiểm hàng

4. Thuật ngữ tiếng Trung về hải quan – chứng từ XNK ngành May mặc

Khi xuất nhập khẩu hàng dệt may, doanh nghiệp cần đặc biệt lưu ý mã HS, hạn ngạch, C/O và kiểm dịch.

Thuật ngữ (中文) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
服装报关 Fúzhuāng bàoguān Khai báo hải quan hàng may mặc
海关编码 Hǎiguān biānmǎ Mã HS
纺织品配额 Fǎngzhīpǐn pèié Hạn ngạch dệt may
原产地证明 Yuánchǎndì zhèngmíng Chứng nhận xuất xứ (C/O)
商业发票 Shāngyè fāpiào Hóa đơn thương mại
装箱单 Zhuāngxiāng dān Packing List
出口许可证 Chūkǒu xǔkězhèng Giấy phép xuất khẩu
检疫证书 Jiǎnyì zhèngshū Chứng thư kiểm dịch
清关 Qīngguān Thông quan
关税 Guānshuì Thuế nhập khẩu

5. Thuật ngữ tiếng Trung về logistics & giao hàng may mặc

Áp dụng trong vận chuyển, giao nhận, đóng gói và tính giá xuất khẩu.

Thuật ngữ (中文) Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
成衣运输 Chéngyī yùnshū Vận chuyển hàng may mặc
服装包装 Fúzhuāng bāozhuāng Đóng gói hàng may mặc
纸箱 Zhǐxiāng Thùng carton
集装箱 Jízhuāngxiāng Container
海运 Hǎiyùn Vận tải đường biển
空运 Kōngyùn Vận tải hàng không
交货 Jiāohuò Giao hàng
延期交货 Yánqī jiāohuò Giao hàng trễ
离岸价(FOB) Lí’àn jià Giá FOB
到岸价(CIF) Dào’àn jià Giá CIF

6. Tại sao nên học thuật ngữ tiếng Trung ngành May mặc

  • Giao tiếp trực tiếp – chính xác với xưởng may, nhà cung cấp Trung Quốc

  • Hạn chế sai sót đơn hàng, nhầm thông số, chậm tiến độ

  • Dễ dàng xử lý chứng từ, hải quan, logistics và thanh toán quốc tế

  • Phù hợp cho:

    • Nhân viên XNK – logistics – chứng từ

    • Merchandiser, sourcing, mua hàng ngành may

    • Doanh nghiệp gia công – xuất khẩu dệt may

7. Kết luận

Việc nắm vững thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành May mặc – Xuất nhập khẩu là nền tảng quan trọng giúp doanh nghiệp và người đi làm giảm rủi ro trong giao dịch, kiểm soát tốt đơn hàng – chất lượng – chứng từ – logistics, đồng thời nâng cao hiệu quả hợp tác với nhà máy và đối tác Trung Quốc. Bộ thuật ngữ trên là tài liệu thực tiễn, dễ tra cứu và phù hợp với các vị trí như nhân viên XNK, merchandiser, sourcing, mua hàng, logistics và quản lý sản xuất ngành may.

Công ty vận tải và khai báo hải quan ANT VINA Logistics

ANT VINA Logistics cung cấp các dịch vụ:

  • Vận chuyển hàng hóa quốc tế FCL/LCL bằng đường biển và đường hàng không đến tất cả các địa điểm trên thế giới.
  • Dịch vụ làm thủ tục hải quan xuất – nhập khẩu và thủ tục kiểm tra chất lượng, hợp quy.
  • Dịch vụ thông quan tờ khai hải quan và vận tải container nội địa.
  • Cho thuê kho bãi và vận hành phân phối.
  • Ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa ra toàn cầu.
  • Dịch vụ xin các loại chứng từ như: chứng thư kiểm dịch thực vật – động vật, chứng nhận xuất xứ hàng hóa, và nhiều dịch vụ khác.

Chúng tôi rất mong được phục vụ Quý khách hàng!

Facebook
Twitter
LinkedIn
Telegram
Email

QR Code Wechat