Nhập khẩu thép không gỉ (inox) là hoạt động phổ biến do nhu cầu sử dụng lớn trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Đây là mặt hàng chịu sự quản lý chặt chẽ, doanh nghiệp cần nắm rõ chính sách, mã HS, thuế suất và quy trình hải quan. Trong bài viết này, ANT VINA Logistics sẽ cung cấp hướng dẫn chi tiết về thủ tục nhập khẩu thép không gỉ năm 2025.
1. Quy định pháp luật về nhập khẩu thép không gỉ
Theo pháp luật hiện hành:
- Thép không gỉ không thuộc danh mục cấm nhập khẩu. Doanh nghiệp được phép nhập khẩu bình thường.
- Thông tư 14/2017/TT-BCT (ban hành ngày 28/08/2017) đã bãi bỏ quy định cấp Giấy phép nhập khẩu tự động với một số sản phẩm thép. Điều này có nghĩa là doanh nghiệp không cần xin giấy phép tự động từ Bộ Công Thương khi nhập khẩu thép không gỉ.
- Quyết định 2711/QĐ-BKHCN quy định: thép không gỉ là mặt hàng phải làm kiểm tra chất lượng nhà nước sau thông quan. Việc kiểm tra dựa trên chứng thư giám định của các tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định.
- Một số dòng sản phẩm thép không gỉ còn chịu thuế chống bán phá giá theo Quyết định 1656/QĐ-BCT ngày 29/04/2016 của Bộ Công Thương. Đây là vấn đề quan trọng ảnh hưởng đến chi phí nhập khẩu mà doanh nghiệp cần lưu ý.
2. Mã HS và thuế suất nhập khẩu thép không gỉ
Để tiến hành khai báo hải quan chính xác, doanh nghiệp cần xác định đúng mã HS của hàng hóa. Đây là yếu tố quyết định đến mức thuế suất phải nộp và các chính sách quản lý liên quan.
2.1. Mã HS thép không gỉ
Thép không gỉ có nhiều dạng: tấm, cuộn, dây, ống, thanh… và được phân loại chủ yếu trong Chương 72 (sắt thép nguyên liệu) và Chương 73 (sản phẩm từ sắt thép).
Dưới đây là danh mục một số mã HS của thép và thép không gỉ thường gặp để Quý khách hàng tham khảo. Trong trường hợp Quý vị chưa xác định chính xác mã HS thép các loại cho lô hàng của mình, vui lòng liên hệ trực tiếp với ANT VINA qua hotline hoặc email để được đội ngũ chuyên viên hỗ trợ, tư vấn chi tiết và nhanh chóng.
Phụ lục II – Mã HS thép không gỉ và các sản phẩm liên quan
Mã HS | Mô tả |
---|---|
7206 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03) |
7207 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
7208 | Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, chiều rộng ≥ 600 mm, cán nóng, chưa phủ/mạ/tráng |
7209 | Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, chiều rộng ≥ 600 mm, cán nguội, chưa phủ/mạ/tráng |
7210 | Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, chiều rộng ≥ 600 mm, đã phủ/mạ/tráng |
7212 | Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, chiều rộng < 600 mm, đã phủ/mạ/tráng |
7213 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh & que, cuộn không đều, cán nóng |
7214 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh & que khác, rèn/cán/ép/dập nóng, có thể xoắn sau khi cán |
7215 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác |
7216 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình |
7217 | Dây sắt hoặc thép không hợp kim |
7219 | Sản phẩm thép không gỉ cán phẳng, chiều rộng ≥ 600 mm |
7220 | Sản phẩm thép không gỉ cán phẳng, chiều rộng < 600 mm |
7224 | Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc thô; bán thành phẩm thép hợp kim khác |
7225 | Thép hợp kim khác cán phẳng, chiều rộng ≥ 600 mm |
7226 | Thép hợp kim khác cán phẳng, chiều rộng < 600 mm |
7227 | Thanh & que thép hợp kim khác, cán nóng, dạng cuộn không đều |
7228 | Thanh & que khác bằng thép hợp kim; dạng góc, khuôn, hình; thanh & que rỗng |
7229 | Dây thép hợp kim khác |
7306 | Ống, ống dẫn & thanh hình mặt cắt rỗng khác, bằng sắt/thép |
Phụ lục III – Mã HS thép không gỉ và sản phẩm quản lý riêng
Mã HS | Mô tả |
---|---|
7207 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
7210 | Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, chiều rộng ≥ 600 mm, đã phủ/mạ/tráng |
7224 | Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc thô; bán thành phẩm thép hợp kim khác |
7225 | Sản phẩm thép hợp kim khác cán phẳng, chiều rộng < 600 mm |
7306 | Ống, ống dẫn & thanh hình mặt cắt rỗng khác, bằng sắt/thép (ví dụ: nối mở, hàn, tán đinh, ghép…) |
👉 Lưu ý: Việc xác định mã HS chính xác rất quan trọng, vì liên quan trực tiếp đến thuế nhập khẩu, VAT, thuế chống bán phá giá. Nếu doanh nghiệp gặp khó khăn, Ant Vina có thể hỗ trợ tra cứu và áp mã đúng quy định.
2.2. Thuế suất nhập khẩu thép không gỉ
Ví dụ với mã HS 72223010, khi nhập khẩu vào Việt Nam, doanh nghiệp cần nộp các loại thuế:
- Thuế VAT: 10%
- Thuế nhập khẩu thông thường: 15%
- Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN): 10%
- Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt: theo hiệp định FTA (0 – 5% tùy nước xuất khẩu).
3. Thủ tục nhập khẩu thép không gỉ chi tiết
Để hoàn tất thủ tục nhập khẩu thép không gỉ, doanh nghiệp cần thực hiện các bước sau:
3.1. Công bố tiêu chuẩn chất lượng
Doanh nghiệp cần xây dựng và công bố tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) áp dụng cho sản phẩm, theo Thông tư 58/2015/TT-BCT và Thông tư 21/2017/TT-BKHCN.
Trình tự cơ bản:
- Lập kế hoạch xây dựng TCCS.
- Soạn thảo dự thảo TCCS.
- Lấy ý kiến đóng góp, tổ chức hội nghị chuyên đề.
- Hoàn thiện hồ sơ, thẩm tra và công bố TCCS.
- In ấn và áp dụng tiêu chuẩn trong nhập khẩu.
3.2. Công bố hợp quy
Doanh nghiệp phải nộp hồ sơ công bố hợp quy, bao gồm:
- Bản công bố hợp quy (theo mẫu).
- Báo cáo tự đánh giá chất lượng sản phẩm (tên hàng, thông số kỹ thuật, kết luận phù hợp quy chuẩn).
- Cam kết chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa.
Báo cáo tự đánh giá phải dựa trên kết quả thử nghiệm tại phòng thí nghiệm được công nhận hoặc chứng thư giám định từ tổ chức uy tín.
3.3. Kiểm tra chất lượng thép nhập khẩu
Theo quy định, quá trình kiểm tra gồm 2 bước:
- Bước 1: Đánh giá sự phù hợp sản phẩm bởi tổ chức được Bộ KH&CN chỉ định.
- Bước 2: Kiểm tra nhà nước về chất lượng trước khi hàng hóa được lưu thông.
Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng bao gồm:
- 4 bản đăng ký kiểm tra chất lượng theo mẫu.
- Bản công bố hợp quy.
- Hợp đồng, hóa đơn, vận đơn, C/O.
- Tờ khai hải quan nhập khẩu.
- Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa, mẫu nhãn sản phẩm.
3.4. Hồ sơ hải quan nhập khẩu thép không gỉ
Một bộ hồ sơ hải quan tiêu chuẩn gồm:
- Tờ khai hải quan nhập khẩu.
- Hợp đồng thương mại (Sales Contract).
- Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice).
- Phiếu đóng gói (Packing List).
- Vận đơn (Bill of Lading).
- Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O – nếu có).
- Catalog, chứng thư giám định chất lượng.
- Các chứng từ khác theo yêu cầu hải quan.
4. Dịch vụ nhập khẩu thép không gỉ tại ANT VINA Logistics
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực logistics và hải quan, ANT VINA mang đến giải pháp nhập khẩu thép không gỉ toàn diện cho doanh nghiệp:
- Tư vấn quy định nhập khẩu và mã HS phù hợp.
- Khai báo hải quan, công bố hợp quy, kiểm định chất lượng nhanh chóng.
- Dịch vụ uỷ thác nhập khẩu trọn gói, phù hợp cho doanh nghiệp chưa có kinh nghiệm.
- Vận tải đa phương thức từ cảng Hải Phòng về các khu công nghiệp tại Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh, Hà Nội và các tỉnh lân cận.
ANT VINA Logistics cam kết:
- Hàng hóa thông quan đúng tiến độ
- Chi phí tối ưu, minh bạch
- Hỗ trợ tận tình từ A – Z
Nếu bạn đang có nhu cầu nhập khẩu thép không gỉ, hãy liên hệ ngay với ANT VINA Logistics để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng nhất.
ANT VINA Logistics – Công ty Logistics tại Hải Phòng
Ant Vina Logistics sẵn sàng hỗ trợ báo giá và tư vấn dịch vụ vận tải container Hải Phòng
- Trụ sở chính: Lô 123.101, Khu đô thị Phía Tây, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng.
- Văn phòng làm việc: Lô OTM2-02-13 & OTM2-02-14, Khu dân cư Bắc Nguyễn Lương Bằng, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Phòng.
- Hotline: 0931 525 525
- Email: [email protected]
- Website: https://antvina.com/
- Fanpage: https://www.facebook.com/antvinalogistics
ANT VINA Logistics cung cấp các dịch vụ:
- Vận chuyển hàng hóa quốc tế FCL/LCL bằng đường biển và đường hàng không đến tất cả các địa điểm trên thế giới.
- Dịch vụ làm thủ tục hải quan xuất – nhập khẩu và thủ tục kiểm tra chất lượng, hợp quy.
- Dịch vụ thông quan tờ khai hải quan và vận tải container nội địa.
- Cho thuê kho bãi và vận hành phân phối.
- Ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa ra toàn cầu.
- Dịch vụ xin các loại chứng từ như: chứng thư kiểm dịch thực vật – động vật, chứng nhận xuất xứ hàng hóa, và nhiều dịch vụ khác.
Chúng tôi rất mong được phục vụ Quý khách hàng!